phê bình

  1. đg. 1 (id.). Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm khuyết điểm. Phê bình tự phê bình để rút kinh nghiệm. 2 Nêu lên khuyết điểm để góp ý kiến, để chê trách. Phê bình sự thiếu trách nhiệm. Đấu tranh phê bình. Tiếp thu phê bình. 3 Nhận xét đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm. Phê bình một cuốn tiểu thuyết. Nhà phê bình (chuyên làm công tác phê bình văn học).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phê bình"

phê bình
Giáo viên phê bình bài tập của học sinh.