phê bình

Học thuật
Thân thiện
phê bình

Giáo viên phê bình bài tập của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm khuyết điểm một cách hệ thống: Hành động nhận xét, đánh giá một sự việc, hiện tượng, tác phẩm dựa trên những tiêu chí nhất định để chỉ ra mặt tốt mặt chưa tốt.
    • Nêu lên khuyết điểm để góp ý, chê trách: Hành động chỉ ra những điểm yếu, sai sót, thiếu sót của một cá nhân, tập thể hoặc sự việc với mục đích xây dựng hoặc khiển trách.
    • Nhận xét đánh giá tác phẩm văn học nghệ thuật: Hoạt động chuyên môn nhằm phân tích, đánh giá giá trị nội dung, hình thức, tư tưởng của một tác phẩm văn học, nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng sẽ phê bình bản báo cáo dựa trên tính khoa học thực tiễn. (Hội đồng sẽ đánh giá bản báo cáo dựa trên tính khoa học thực tiễn.)
    • Giám đốc phê bình nhân viên thái độ làm việc thiếu nghiêm túc. (Giám đốc khiển trách nhân viên thái độ làm việc thiếu nghiêm túc.)
    • Ông ấy người chuyên phê bình các tác phẩm điện ảnh mới. (Ông ấy người chuyên nhận xét, đánh giá các tác phẩm điện ảnh mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phê bình tự phê bình": một nguyên tắc sinh hoạt, làm việc nhằm nhìn nhận, đánh giá khách quan ưu điểm, khuyết điểm của tập thể bản thân để tiến bộ.
    • Cuộc họp chi bộ diễn ra nghiêm túc với tinh thần phê bình tự phê bình.
  • "đấu tranh phê bình": hoạt động trao đổi, tranh luận thẳng thắn để chỉ ra cái sai, bảo vệ cái đúng.
    • Chúng ta cần tinh thần đấu tranh phê bình để cùng nhau phát triển.
  • "tiếp thu phê bình": chấp nhận, lắng nghe suy nghĩ về những ý kiến đánh giá, góp ý từ người khác.
    • Anh ấy thái độ cầu thị, biết tiếp thu phê bình.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà phê bình (danh từ): người chuyên làm công việc phê bình, đặc biệt trong lĩnh vực văn học nghệ thuật.
    • Ông được biết đến một nhà phê bình văn học uy tín.
  • Sự phê bình (danh từ): hành động, quá trình hoặc kết quả của việc phê bình.
    • Sự phê bình của anh ấy rất sắc sảo thẳng thắn.
  • Phê bình văn học (cụm danh từ): một chuyên ngành nghiên cứu, phân tích, đánh giá các tác phẩm văn học.
    • ấy đang theo học chuyên ngành phê bình văn học.
Từ đồng nghĩa
  • Nhận xét: đưa ra ý kiến, đánh giá về ai đó hoặc cái đó (thường mang tính khách quan, bao quát hơn).
  • Đánh giá: nhận định về giá trị, phẩm chất, mức độ của sự vật, sự việc.
  • Chỉ trích: vạch ra, bày tỏ sự không đồng tình với những sai sót, khuyết điểm (thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh vào mặt tiêu cực).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Phê bình bừa" / "Phê bìnhcăn cứ": chỉ trích một cách thiếu cơ sở, tùy tiện, không căn cứ xác đáng.
    • Anh ta thường phê bình bừa không tìm hiểu kỹ sự việc.
  • "Nghe phê bình": lắng nghe những ý kiến đánh giá, góp ý từ người khác dành cho mình.
    • lãnh đạo, anh phải biết cách nghe phê bình từ cấp dưới.
phê bình

Giáo viên phê bình bài tập của học sinh.

  1. đg. 1 (id.). Xem xét, phân tích, đánh giá ưu điểm khuyết điểm. Phê bình tự phê bình để rút kinh nghiệm. 2 Nêu lên khuyết điểm để góp ý kiến, để chê trách. Phê bình sự thiếu trách nhiệm. Đấu tranh phê bình. Tiếp thu phê bình. 3 Nhận xét đánh giá, làm công việc gọi là phê bình văn học đối với một tác phẩm. Phê bình một cuốn tiểu thuyết. Nhà phê bình (chuyên làm công tác phê bình văn học).

Từ chứa "phê bình"